Monday, 21/10/2019 - 18:11|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Phổ thông DTNT Bảo Lạc

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông Năm học 2017-2018

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông

Năm học 2017-2018

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều kiện tuyển sinh

 

65

- HS HTCT tiểu học, trong độ tuổi tuyển sinh vào lớp 6 thuộc trường PTDTNT

- Tham gia dự  tuyển sinh lớp 6 trường PTDTNT do Sở GD&ĐT chỉ đạo

59

- HS sinh sống thuộc địa bàn các xã (thị trấn) của huyện Bảo Lạc

 

 

- HS đủ điều kiện lên lớp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định.

60

- HS sinh sống thuộc địa bàn các xã (thị trấn) của huyện Bảo Lạc

- HS đủ điều kiện lên lớp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định.

60

- HS sinh sống thuộc địa bàn các xã (thị trấn) của huyện Bảo Lạc

 

- HS đủ điều kiện xét TN bậc THCS theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

- Thực hiện chương trình giáo dục theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Sở GD&ĐT Cao Bằng (36 tuần thực học, ôn tập, thi học kỳ, tuần 37 ôn tập hoàn thành chương trình)

- Các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp: hoạt động trải nghiệm sáng tạo, công tác tư vấn tâm lý giáo dục KNS, giáo dục hướng nghiệp và các hoạt động ngoại khóa khác

 

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

 

 

 

 

 

 

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

 Nhà trường và gia đình phối hợp chặt chẽ trong việc quản lí, giáo dục toàn diện học sinh. Duy trì thường xuyên thông tin liên lạc hai chiều giữa nhà trường và gia đình. Hoạt động Ban đại diện CMHS đúng văn bản chỉ đạo hiện hành. Ban đại diện CMHS học sinh trường, lớp họp 3 lần/năm. Ban đại diện phụ huynh của trường, lớp có đủ thành phần, cơ cấu theo quy định.

Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, chấp hành đầy đủ nội quy nhà trường. Mọi học sinh phải thực hiện tốt nội quy, quy định trong Điều lệ trường, tu dưỡng, rèn luyện học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh.

Tích cực, siêng năng học tập và rèn luyện để đạt kết quả cao.

 

 

 

IV

 

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

- Nhà trường đảm bảo đủ phòng học, bàn ghế thiết bị dạy học 2 buổi/ ngày.

- Phòng học được trang bị đầy đủ: bảng từ, ánh sáng, quạt, ấm về mùa đông và thoáng mát về mùa hè.

- Được trang bị cơ sở vật chất theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

 

 

 

 

 

 

 

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

- Học sinh tham gia hoạt động Đoàn viên, thanh niên, Đội thiếu niên, được tham gia vào các hoạt động truyền thống, các hoạt động xã hội.
- Được tham gia các phong trào VHVN-TDTT. Được hỗ trợ kinh phí hoạt động từ các nguồn đóng góp, Ban đại diện CMHS, kinh phí nhà trường.

- Được giao lưu học hỏi giữa các lớp trong trường và tham quan học tập ngoài tỉnh.

- Tổ chức hoạt động ngoại khóa nhân các ngày lễ lớn trong năm (20/11, 22/12, 26/3, 30/4, 19/5,…).

- Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực, cảnh quang môi trường sư phạm (xanh, sạch, đẹp).

- Hưởng ứng và tham gia các phong trào hội thi do Ngành và trường phát động (học sinh giỏi các cấp, giải Toán Lý qua mạng, điền kinh, khoa học kỹ thuật, sáng tạo thanh thiếu niên, chỉ huy đội giỏi…).

 

 

 

VI

 

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

- Tổng số CB, GV, NV: 35 người (trong đó: BGH: 03, GV: 17, NV: 15).

- ĐH: 22, CĐ: 01, TC: 03, không bằng cấp 10
- Tỷ lệ GV: 2,1 GV/lớp (cả tăng cường) thiếu GV môn Toán - Lý, Văn - Địa, Mỹ thuật).

- Thực hiện công tác quản lý theo quy định của điều lệ trường học và Thông tư 01/2016 quy chế tổ chức hoạt động trường nội trú.

- Phương pháp giảng dạy đổi mới, sử dụng các kỹ thuật dạy học phù hợp đối tượng học sinh.

 

 

 

VII

 

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

- Đạo đức học sinh: 100% học sinh thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ của người học sinh.

- Học tập: Mọi học sinh, cuối năm học đạt kiến thức, kỹ năng tối thiểu trở lên. Phấn đấu trên 99,2% lên lớp thẳng và 100% học sinh được công nhận tốt nghiệp THCS.

- Sức khỏe: Chăm sóc tốt vệ sinh sức khỏe học đường, có biện pháp tích cực trong việc phòng chống các dịch bệnh thông thường, khám bệnh, không để xẩy ra tai nạn thương tích và giao thông đối với HS.

 

 

VIII

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

- Tỉ lệ lên lớp thẳng trên 99,6%.

- Duy trì sĩ số ổn định 100%

- Tỉ lệ tốt nghiệp THCS 100%

 

                                                   

 

 

Bảo Lạc, ngày 20 tháng 9 năm 2017

Thủ trưởng đơn vị                                                          (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

Lục Thị Hạnh

 

 

 

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

       

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2017-2018

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp

6

Lớp

7

Lớp

8

Lớp

9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

244

65

59

60

60

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

199 (81,6)

60 (92,3)

45 (76,3)

46 (76,6)

48 (80,0)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

32 (13,1)

4 (6,2)

14 (23,7)

07 (11,7)

07 (11,7)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

13 (5,3)

01 (1,5)

0

07 (11,7)

05 (8,3)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

247

65

59

60

60

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

53

 (21,7

15 (23,1)

20 (33,9)

05 (8,3)

13 (21,7)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

140 (57,4)

26 (40,0)

30 (50,8)

40 (66,7)

44 (73,3)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

48 (19,7)

22 (33,8)

09 (15,3)

14 (23,3)

03 (5,0)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

03 (1,2)

02 (3,1)

0

01 (1,7)

0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

244

65

59

60

60

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

244 (100,0)

65

59

60

60

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

53

 (21,7

15 (23,1)

20 (33,9)

05 (8,3)

13 (21,7)

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

140 (57,4)

26 (40,0)

30 (50,8)

40 (66,7)

44 (73,3)

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

03 (1,2)

02 (3,1)

0

01 (1,7)

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

06

01

03

02

0

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

03

 

 

 

03

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

60

 

 

 

60

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

60

 

 

 

60

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

13 (21,7)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

41 (68,3)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

06 (10,0)

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

94/153

27/38

23/36

23/37

20/40

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

244

65

59

60

60

                                         

 

Bảo Lạc, ngày 20 tháng 5 năm 2018

Thủ trưởng đơn vị                                                          (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

Lục Thị Hạnh

 

 

 

Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

8

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

8

3,42

1

Phòng học kiên cố

8

3,42

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

5

Số phòng học bộ môn

03

1,55

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

 

7

Bình quân lớp/phòng học

8

 

8

Bình quân học sinh/lớp

30,6

 

III

Số điểm trường

 

 

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

8780

35,5

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

6383

25,8

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

838

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

291

 

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

102

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng khác (...) (m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

 

1

Khối lớp 6

26

 

2

Khối lớp 7

31

 

3

Khối lớp 8

27

 

4

Khối lớp 9

29

 

5

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

63

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

 

1

Ti vi

02

 

2

Cát xét

0

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

01

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

06

 

5

Thiết bị khác…

03

 

6

Nhạc cụ

07

 

X

Nhà bếp

32

 

XI

Nhà ăn

120,2

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh nội trú

25

245

3,75

XIII

Khu nội trú

25

245

3,75

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

x

 

x

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

`                                            

                                                                  Bảo Lạc, ngày 20 tháng 9 năm 2017

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Ký tên và đóng dấu)

                                           

 

Biểu mẫu 11

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

       

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2017-2018

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

TS

 

ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

35

 

 

 

 

22

01

01

11

 

I

Giáo viên

17

17

 

 

 

17

0

0

 

 

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

2

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Hóa

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

4

Sinh

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

5

Tin

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

6

Ngữ văn

3

3

 

 

 

2

1

 

 

 

7

Lịch sử

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

8

Địa lí

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

9

Ngoại ngữ

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

10

GDCD

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

11

Thể dục

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

12

GDQP-AN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Công nghệ

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

14

Âm nhạc

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

15

Mỹ thuật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

3

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

3

Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

6

Nhân viên khác

12

2

10

 

 

 

 

2

10

 

                                   

                                                           Bảo Lạc, ngày 20 tháng 9 năm 2017

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

                  Lục Thị Hạnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai tài chính của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2017-2018

 

Stt

Nội dung

Đơn vị

Số lượng

I

Thu tiền đầu cấp học sinh lớp 6

Nghìn đồng

66 học sinh

II

Thu tiền hoạt động hội chữ thập đỏ học sinh

Nghìn đồng/năm

244HS x 12.000đ = 2.928.000đ

III

Ngân sách nhà nước cấp

Nghìn đồng/năm

7.431.196.000đ

1

Nguồn 13 (Tự chủ)

 

3.681.196.000đ

1

Nguồn 12 (Không tự chủ)

 

3.750.000.000đ

IV

Tổng năm 2017

Nghìn đồng

14.862.392đ

                                                  

              Bảo Lạc, ngày 02 tháng 9 năm 2017

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                      (Ký tên và đóng dấu)

             (Đã ký)

 

 

 

                  Lục Thị Hạnh

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 1
Tháng 10 : 71
Năm 2019 : 8.733